Chi tiết 520 xe bị phạt nguội tuần đầu tháng 9 ở Bắc Ninh

VOV.VN - Tuần từ 5-11/9, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh phát hiện và xử lý phạt nguội với 520 xe vi phạm luật giao thông.

Theo Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, 520 xe bị phạt nguội với các lỗi như: Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường; Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định.

Danh sách các xe vi phạm như sau:

Ô tô không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông: 98R-036.95; 99A-711.79; 98A-107.37; 98A-839.67; 30E-747.12; 99A-954.27; 20A-703.23; 98A-830.80; 98A-601.06; 98B-119.03; 98B-166.72; 98A-756.20; 98A-369.68; 19A-556.54; 98D-013.29; 98A-347.42; 99A-109.96; 98A-671.14; 89H-007.48; 36B-308.60; 29D-591.38; 98H-050.14; 89A-342.83; 29H-513.40; 98A-655.99; 98A-851.61; 98A-825.96; 98A-795.64; 98H-3258; 31H-0120; 98A-754.04; 99A-351.57; 98C-291.16; 98A-822.86; 20B-117.12; 15K-223.10; 98B-096.32; 98A-305.58; 29A-156.11; 98A-371.68; 98A-850.41; 34A-570.80; 98A-868.48; 98A-255.58; 30A-423.72; 98A-088.88; 99A-480.65; 98A-678.80; 98A-729.48; 98A-648.16; 98A-767.06; 98A-632.26; 99A-847.95; 99A-614.58; 99A-497.13; 98A-501.03; 99A-112.38; 99A-520.38.2.

Ô tô chạy quá tốc độ quy định: 99A-840.45; 99A-867.29; 99A-874.91; 99A-885.90; 99A-892.09; 99C-180.14; 99C-223.21; 99C-274.60; 99H-037.87; 99H-043.80; 99H-064.57; 99LD-034.33; 12A-159.97; 12A-274.71; 12B-006.08; 12H-030.80; 14A-728.48; 14B-049.20; 20G-003.02; 28C-106.43; 29A-008.48; 29A-949.67; 29B-034.10; 29D-303.33; 29K-013.57; 30A-754.61; 30E-406.27; 30E-417.05; 30F-009.64; 30K-369.66; 30M-0810; 34A-662.62; 36K-113.41; 37B-014.48; 37B-018.27; 37B-323.07; 89A-369.74; 89A-372.07; 89C-165.38; 89C-285.11; 98A-369.84; 98A-404.98; 98A-492.20; 98A-657.38; 98A-657.76; 98A-689.18; 98A-746.57; 98A-794.78; 98A-819.19; 98A-877.65; 98C-324.43; 98C-342.91; 98H-073.97; 99A-158.48; 99A-171.69; 99A-239.44; 99A-520.75; 99A-746.11; 99B-045.14; 99B-103.32; 99E-005.13; 99H-056.34; 14M-9488; 18H-031.23; 29A-041.56; 29A-429.58; 29D-214.24; 29E-020.38; 29H-124.85; 29H-603.98; 29K-038.98; 29K-080.62; 29K-085.83; 30A-082.56; 30A-355.04; 30A-656.98; 30A-976.74; 30B-555.77; 30E-204.74; 30E-285.43; 30E-356.76; 30F–78728; 30F-876.28; 30G-145.38; 30G-299.83; 30G-802.67; 30H-893.51; 30K-589.58; 30K-6091; 30K-718.22; 30K-789.04; 30K-796.21; 30K-977.89; 30L-910.08; 36A-280.58; 38A-476.54; 90H-027.97; 98F-005.75; 99A-023.81; 99A-448.41; 99A-514.66; 99A-650.34; 99A-748.07; 99A-977.73; 99C-280.52; 99E-008.43; 99H-027.23; 14C-431.41; 15A-180.63; 20H-017.63; 22A-250.24; 22H-022.63; 29D-103.63; 29E-227.87; 29K-152.16; 30F-121.17; 30F-257.05; 30G-926.10; 30K-253.11; 30K-568.18; 34A-607.33; 98A-424.66.

Ô tô không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường: 98A-611.51; 98C-195.12; 98C-075.96; 98A-046.51; 29C-913.73; 98LD-009.72; 98C-304.17; 34LD-003.68; 99C-189.13; 98G-002.58; 98A-168.14; 31F-6077; 30M-464.15; 98A-263.10; 98B-160.17; 29K-244.05; 98A-687.93; 99A-395.60; 98A-722.95; 29B-302.61; 98A-187.01; 98A-461.80; 98A-216.92; 29H-094.84; 98A-782.64; 98A-663.13; 98H-6599; 98C-069.39; 98A-359.50; 19E-004.15; 24C-043.87; 98A-215.45; 98C-028.48; 98A-831.17; 98A-903.01; 98D-017.34; 98A-295.98; 98B-030.99; 98A-499.14; 20H-035.34; 98A-177.42; 29E-353.75; 98C-283.93; 99A-661.66; 30V-2666; 98A-770.46; 98A-512.92; 98A-440.68; 17B-013.25; 98H-070.36; 34C-442.52; 98A-083.88; 99A-947.43; 29A-198.05; 99LD-033.28; 29K-040.86; 98C-194.21; 98A-470.42; 19H-049.87; 30A-137.05; 34A-067.38; 37K-367.73; 98A-498.31; 99A-039.04; 99A-040.24; 99A-166.14; 99A-357.31; 99A-439.96; 99A-467.15; 99A-503.53; 99A-586.48; 99A-698.25; 99A-808.93; 99A-852.61; 99LD-018.68; 99A-641.04; 30A-572.39; 99A-442.38; 99B-013.15; 15H-076.19; 29C-105.10; 99A-444.29; 99A-042.92; 29B-158.26; 34C-307.29; 88C-220.63; 99A-753.45; 27B-001.62; 99A-717.98; 99H-041.74; 99H-025.46; 99C-283.51; 99A-417.74; 99A-383.79; 20B-030.00; 29F-051.97; 98A-813.45; 99LD-031.13; 99C-238.34; 99A-451.64; 30L-839.62; 99A-761.74; 99A-208.32; 89E-005.50; 99A-714.17; 20H-033.37; 99A-772.73; 20B-021.23; 99A-753.40; 11E-002.56; 12H-028.73; 30F-105.11; 99A-449.75; 99A-767.68; 30E-186.41; 29E-034.85.

Ô tô quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường: 14H-049.54; 77A-274.03; 89A-468.20; 99A-639.49.

Ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái: 98A-157.02; 30G-583.79; 98A-345.06; 98A-592.94; 30L-1186; 98A-419.19; 98A-360.50; 99A-627.92; 29E-220.26.

Mô tô không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông: 99H5-6549; 99G1-646.36; 34B5-105.91; 12V1-060.52; 99E1-232.82; 99E1-256.05; 12F2-5369; 99E1-00467; 59P1-008.02; 29D2-167.73; 16H8-6725; 37G1-145.24; 99AA-195.44; 99MĐ4-061.06; 99G1-449.28; 12S1-156.97; 99G1-322.81; 36B7-770.87; 98Y2-4444; 99G1-520.02; 99AA-279.12; 28H1-388.62; 21V3-7289; 99G1-235.67; 99MĐ1-098.28; 99V1-0536; 99G1-129.16; 99G1-129.16; 98AB-080.72; 99E1-451.66; 29D1-583.60; 99AA-074.01; 99V2-5498; 99F8-9866; 99D1-379.67; 99G1-498.87; 99E1-297.06; 99G1-357.25; 99V1-9003; 99E1-532.36; 98K1-101.28; 20B2-313.90; 99L5-8658; 98B1-622.36; 99G1-674.77; 16H8-6725; 99MĐ1-101.73; 99E1-218.94; 99E1-691.81; 30N2-8743; 99G1-622.47; 99G1-582.88; 99L6-5489; 99E1-299.14; 29N1-486.07; 99AA-051.98; 28H1-388.62; 99E1-162.24; 99AE-021.32; 99E1-608.43; 99AA-042.83; 36B6-794.88; 99G1-057.13; 99E1-647.45; 16N9-5539; 99AE-031.37; 99F6-6914; 99E1-568.88; 99L1-4095; 99E1-567.11; 29N5-6351; 99G1-397.97; 29E2-113.63; 99AA-106.51; 23L1-144.86; 99E1-289.94; 99E1-445.20; 29B1-690.46; 99E1-309.36; 99E1-568.88; 99G1-559.08; 29E1-239.68; 99E1-500.25; 29H9-3690; 99G1-525.43; 99E1-484.22; 99E1-626.73; 99E1-160.80; 24B1-847.68; 99AA-089.04; 15B1-107.82; 29L5-146.40; 59X1-097.33; 14K7-7504; 29N3-1973; 34E1-320.52; 29V7-237.41; 99B1-070.90; 36AM-060.49; 99MĐ1-101.73; 99G1-615.07; 11X1-2479; 99H5-7270; 29R5-9540; 99G1-331.91; 27B1-869.13; 99E1-557.88; 99AA-073.88; 99H7-8929; 99T2-4324; 99G1-416.16; 34M1-0542; 99MĐ1-110.93; 15AA-056.66; 99G1-235.67; 17B9-008.19; 22Y1-280.85; 99G1-580.71; 98B1-824.88; 99AA-085.59; 99E1-243.51; 99E1-466.88; 99L5-0360; 99H6-7413; 99L2-1498; 99E1-474.46; 99MĐ5-031.98; 99MĐ5-030.23; 60M9-8888; 99E1-080.35; 99V2-5399; 99E1-478.27; 99E1-443.94; 16K4-4415; 17B9-008.19; 99E1-282.25; 99V1-0345; 29X2-091.47; 99L5-5767; 99R1-2313; 99H7-2543; 15B1-055.92; 99E1-152.36; 29S1-7119; 18H1-439.83; 98F1-033.24; 98B1-103.89; 98K1-343.61; 98G1-118.42; 98B3-929.32; 98B2-296.87; 98B3-798.67; 98B2-863.04; 98B1-763.45; 98D1-758.15; 98B3-191.10; 98E1-696.78; 98D1-785.15; 98D1-943.48.

Không đội mũ bảo hiểm: 98AE-089.78; 98B1-760.31; 98N5-7925; 98B1-532.59; 98F1-445.51; 98H1-376.47; 98F1-305.49; 99C1-028.67; 98B2-972.19; 99G1-677.23; 99E1-130.95; 99G1-145.93; 99AA-084.26; 99AA-227.46; 99G1-427.50; 89AA-160.90; 99L6-2921; 99AE-028.79; 34S1-181.18; 99F4-1504; 99E1-557.09; 99D1-436.19; 99G1-643.79; 99AA-101.72; 99AA-068.78; 99G1-178.21; 99G1-425.52; 99G1-411.45; 29B1-690.46; 99AA-013.72; 19D1-175.68; 99C1-006.20; 99AA-097.87; 99C1-050.74; 97FA-1297; 29Y3-011.02; 98B3-290.93; 99G1-175.79; 26AD-033.16; 99MĐ1-107.42; 99G1-516.78.

Khi đến xử lý phạt nguội, người vi phạm cần chuẩn bị giấy tờ:

Đối với xe ô tô: Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

Đối với xe mô tô: Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

Mời quý độc giả theo dõi VOV.VN trên
Viết bình luận

This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.

Tin liên quan

Chi tiết danh sách 615 xe bị phạt nguội cuối tháng 8 ở Bắc Ninh
Chi tiết danh sách 615 xe bị phạt nguội cuối tháng 8 ở Bắc Ninh

VOV.VN - Tuần từ 22/8 đến 28/8, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh phát hiện và xử lý phạt nguội 615 xe vi phạm giao thông.

Chi tiết danh sách 615 xe bị phạt nguội cuối tháng 8 ở Bắc Ninh

Chi tiết danh sách 615 xe bị phạt nguội cuối tháng 8 ở Bắc Ninh

VOV.VN - Tuần từ 22/8 đến 28/8, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh phát hiện và xử lý phạt nguội 615 xe vi phạm giao thông.

Danh sách 536 xe bị phạt nguội ở Hà Nội trong tháng 11
Danh sách 536 xe bị phạt nguội ở Hà Nội trong tháng 11

VOV.VN - Công an Hà Nội vừa công bố chi tiết hơn 500 biển số xe ô tô bị phạt nguội trong tháng 11/2024.

Danh sách 536 xe bị phạt nguội ở Hà Nội trong tháng 11

Danh sách 536 xe bị phạt nguội ở Hà Nội trong tháng 11

VOV.VN - Công an Hà Nội vừa công bố chi tiết hơn 500 biển số xe ô tô bị phạt nguội trong tháng 11/2024.

Công an Hà Nam công bố danh sách 145 xe bị phạt nguội tháng 9
Công an Hà Nam công bố danh sách 145 xe bị phạt nguội tháng 9

VOV.VN - Công an TP Phủ Lý (Hà Nam) phát hiện 145 trường hợp không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông và chạy quá tốc độ quy định trong tháng 9/2024.

Công an Hà Nam công bố danh sách 145 xe bị phạt nguội tháng 9

Công an Hà Nam công bố danh sách 145 xe bị phạt nguội tháng 9

VOV.VN - Công an TP Phủ Lý (Hà Nam) phát hiện 145 trường hợp không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông và chạy quá tốc độ quy định trong tháng 9/2024.